Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dishily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách nhếch nhác
trạng từ
In a dishy manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dishily
Dạng gốc
(base form)
more dishily
So sánh hơn
(comparative)
most dishily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
dishy
+
-ly
Ví dụ
The
role
of
Lorelei
Lee
fixed
Marilyn
in
the
world's
consciousness
as
the
exaggeratedly
,
dishily
seductive
blonde
—
all
body
;
no
thought
;
little
feeling
;
all
whispery
,
high
voice
and
no
sensibility
.
AI
1
Một cách nhếch nhác
1
Một cách nhếch nhác
1
Một cách nhếch nhác