dishcloth
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Miếng vải dùng để rửa chéndanh từA cloth used to wash dishes.
- Miếng vải dùng để lau khô bát đĩadanh từA cloth used to dry dishes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dishclothDạng gốc (base form)
- dishclothsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dishcloth gourddanh từ | danh từ | Một số loại bầu dùng để rửa bát đĩa bẩn; một cây xơ mướp |