Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
disgage
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Thoát khỏi thước đo hoặc cam kết; giải thoát
động từ
To free from a gage or pledge; to disengage.
Nguồn gốc
(etymology)
dis-
+
gage
Ví dụ
Those
who
had
lever
lay
to
gage
and
pawn
their
goods
[…]
then
to
sell
up
all
and
disgage
themselves
at
once
.
AI
1
Thoát khỏi thước đo hoặc cam kết
1
Thoát khỏi thước đo hoặc cam kết
1
Thoát khỏi thước đo hoặc cam kết