Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
disenjoyment
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thiếu sự thích thú
danh từ
lack of enjoyment
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
disenjoyment
Dạng gốc
(base form)
disenjoyment
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
dis-
+
enjoyment
Ví dụ
"
Money
is
power
;
money
commands
a
certain
kind
of
enjoyment
;
the
excessive
want
of
it
is
palpable
disenjoyment
.
"
AI
1
Thiếu sự thích thú
1
Thiếu sự thích thú
1
Thiếu sự thích thú