Nghĩa chính
- Phi vật chất, không có thân xáctính từHaving no material body, immaterial; incorporeal or insubstantial.
- Tách rời khỏi cơ thểtính từOf a body part, separated from the body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disembodiedDạng gốc (base form)
- more disembodiedSo sánh hơn (comparative)
- most disembodiedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc disembodiedĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phi vật chất
Ví dụ
- , .Sự im lặng đôi khi có một sức mạnh đáng kinh ngạc khi hiện lên như linh hồn phi vật chất của cảm xúc đang lang thang không xác, và khi đó nó gây ấn tượng mạnh hơn cả lời nói.
- Những lọn tóc xoăn tách rời trông giống như tóc của bạn
- .Anh ấy nghe thấy một giọng nói không xác.