Nghĩa chính
- Sự gián đoạndanh từA lack of continuity, regularity or sequence; a break or gap.
- Điểm gián đoạndanh từA point in the range of a function at which it is undefined or discontinuous.
- Bề mặt gián đoạn địa chấndanh từa subterranean interface at which seismic velocities change
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- discontinuityDạng gốc (base form)
- discontinuitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Moho discontinuitydanh từ | danh từ | Điểm gián đoạn Mohorovičić; người Moho |
| discontinuity systematicsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với baraminology |
| Mohorovičić discontinuity | Ranh giới giữa lớp vỏ và lớp manti của Trái Đất | |
| Mohorovicic discontinuity | Chưa có nghĩa | |
| Gutenberg discontinuity | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- phát hiện sự gián đoạn
- điểm gián đoạn của hàm
- điểm gián đoạn của đường cong
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc discontinuityNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộndiscontinuitās
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha