discontinuation
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự gián đoạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A breach or interruption of continuity.
- Việc ngừng điều trị bằng thuốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of quitting a course of treatment with a drug.
- Việc ngừng sản xuất hoặc cung cấpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of stopping producing or supplying a product.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- discontinuationDạng gốc (base form)
- discontinuationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự gián đoạn