disconformity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng không chỉnh hợp trong đó xói mòn hoặc thiếu tích tụ xảy ra giữa hai tầng trầm tích song songdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of unconformity in which erosion or lack of deposition has occurred between two parallel sedimentary strata.
- Sự không phù hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)nonconformity
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disconformityDạng gốc (base form)
- disconformitiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha