Nghĩa chính
- Được tiết lộ, được công bốtính từMade known; admitted.
- Dang cánh, xòe cánhtính từExpanded, spread; (of a winged creature) with its wings extended or spread.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của discloseđộng từsimple past and past participle of disclose
Họ từ (word family)
cùng gốc disclosedVí dụ
- syrup's ; , .Không có vấn đề gì với các thành phần đã công bố của si-rô ho; vấn đề nằm ở những thành phần không được công bố, không chỉ vì một trong số đó là chất cấm mà còn vì việc giấu thành phần sản phẩm là phạm pháp.
- : , , , . , .Culcheth xứ Culcheth: nền bạc, một con đại bàng dang cánh quắp đứa trẻ quấn áo choàng đỏ, mào vàng. Đây là gia huy của nhà Stanley, nổi tiếng ở Lancashire với tên gọi cánh chim và đứa bé.
- .Anh ta đã làm lộ bí mật của tôi.