Dịch

disaster tourism

danh từ (noun)
UK/dɪˈzɑːs.təː ˈtʊəɹɪzəm/US/dɪˈzæstɚ ˈtʊɹɪzəm/

Nghĩa chính

  1. Việc thực hiện việc thăm quan các địa điểm đã xảy ra thảm họa môi trường, do thiên nhiên hoặc do con người gây radanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of visiting locations at which an environmental disaster, either natural or human-made, has occurred.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , financially-aid . , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI