Nghĩa chính
- Đường chuẩndanh từA line used to define a curve or surface; especially a line, the distance from which a point on a conic has a constant ratio to that from the focus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- directrixDạng gốc (base form)
- directrixesSố nhiều (plural)
- directrices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| graph directrixdanh từ | danh từ | Đường thẳng cố định dùng để xác định và dựng hình parabol |
| conic section directrixdanh từ | danh từ | Đường thẳng cố định cùng với tiêu điểm xác định tập hợp các điểm trên đường conic |
| ruled surface directrixdanh từ | danh từ | Đường cong dẫn hướng mà từ đó bề mặt được định hướng được tạo ra bằng cách di chuyển một đường thẳng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha