Dịch

directrix

danh từ (noun)
UK/dɪˈɹɛk.tɹɪks/US/dɪˈɹɛk.tɹɪks/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đường chuẩndanh từA line used to define a curve or surface; especially a line, the distance from which a point on a conic has a constant ratio to that from the focus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. directrixDạng gốc (base form)
  2. directrixesSố nhiều (plural)
  3. directrices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

graph directrixdanh từĐường thẳng cố định dùng để xác định và dựng hình parabol
conic section directrixdanh từĐường thẳng cố định cùng với tiêu điểm xác định tập hợp các điểm trên đường conic
ruled surface directrixdanh từĐường cong dẫn hướng mà từ đó bề mặt được định hướng được tạo ra bằng cách di chuyển một đường thẳng

Nguồn gốc (etymology)

direct-trix

  1. mượn từ tiếng Latinhdīrēctrīx

Ngôn ngữ khác

AI