directorial
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc đạo diễntính từOf or pertaining to a director
- Thuộc ban giám đốctính từOf or pertaining to administration or to a directorate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- directorialDạng gốc (base form)
- more directorialSo sánh hơn (comparative)
- most directorialSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc directorialVí dụ
- .Chúng ta không thể phớt lờ bằng chứng về các lựa chọn của đạo diễn.
- ... .Phân tích phù hợp với việc đối xử công bằng với các giám đốc và các bên bị ảnh hưởng bởi hành vi của ban giám đốc.
- , .Thập niên 70, thập niên mang đậm phong cách đạo diễn nhất.