Dịch

directorial

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc đạo diễntính từOf or pertaining to a director
  2. Thuộc ban giám đốctính từOf or pertaining to administration or to a directorate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. directorialDạng gốc (base form)
  2. more directorialSo sánh hơn (comparative)
  3. most directorialSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc directorial

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Chúng ta không thể phớt lờ bằng chứng về các lựa chọn của đạo diễn.
  • ... .Phân tích phù hợp với việc đối xử công bằng với các giám đốc và các bên bị ảnh hưởng bởi hành vi của ban giám đốc.
  • , .Thập niên 70, thập niên mang đậm phong cách đạo diễn nhất.

AI