Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
diplegic
danh từ
(noun)
UK
/
d
aɪ
ˈ
p
l
iː
dʒ
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Người bị chứng liệt nửa người
danh từ
One who suffers from diplegia.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
diplegic
Dạng gốc
(base form)
diplegic
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
diplegia
+
-ic
AI
1
Người bị chứng liệt nửa người
1
Người bị chứng liệt nửa người
1
Người bị chứng liệt nửa người