Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
diphthongal
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Có tính chất nguyên âm đôi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Pertaining to or characterized by a diphthong.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
diphthongal
diphthongal
ly
Bằng nguyên âm đôi
trạng từ
diphthongal
ity
Chất lượng của lưỡng âm
danh từ
non
diphthongal
Không phải lưỡng bội
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
diphthong
+
-al
Ví dụ
‘
This
,’
the
colonel
said
[…] ‘
is
a
lampshade
.
It
looks
like
an
ordinary
lampshade
.
It
was
taken
from
the
bedside
lamp
of
Frau
Koch
.
It’s
genuine
human
skin
.’
It
sounded
more
gruesome
spoken
in
his
diphthongal
southern
manner
—
skee-ern
.
AI
1
Có tính chất nguyên âm đôi
1
Có tính chất nguyên âm đôi
1
Có tính chất nguyên âm đôi