Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dinnerless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Nhịn đói, không ăn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without dinner.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dinnerless
dinnerless
ness
Bữa tối vắng mặt
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
dinner
+
-less
Ví dụ
Top-heavy
was
the
ship
as
a
dinnerless
student
with
all
Aristotle
in
his
head
.
AI
1
Nhịn đói
1
Nhịn đói
1
Nhịn đói