dinitrogen
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nitơ diatomic (nitơ phân tử): phân tử nitơ bình thường có hai nguyên tửdanh từkhông đếm được (uncountable)Diatomic nitrogen (molecular nitrogen): the normal nitrogen molecule having two atoms.
- Hai nguyên tử nitơ là một phần của một số hợp chất khácdanh từkhông đếm được (uncountable)Two atoms of nitrogen as part of some other compound.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dinitrogen oxidedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với nitrous oxide |
| dinitrogen monoxidedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với nitrous oxide |
| dinitrogen trioxidedanh từ | danh từ | Hợp chất nhị phân của nitơ và oxy, N₂O₃, một chất lỏng màu xanh nhạt phản ứng với nước tạo thành axit nitơ |
| dinitrogen pentoxidedanh từ | danh từ | Hợp chất nhị phân không ổn định N₂O₅; là chất oxi hóa mạnh |
| dinitrogen reductasedanh từ | danh từ | Enzyme khử dinitrogenase |
| dinitrogen tetroxidedanh từ | danh từ | Hợp chất nhị phân của nitơ và oxy, N₂O₄, tồn tại ở trạng thái cân bằng với nitơ dioxide NO₂; nó là một tác nhân oxy hóa mạnh và được sử dụng trong chất đẩy tên lửa |
| dinitrogenase reductasedanh từ | danh từ | Một trong hai enzyme cùng với ATP xúc tác quá trình khử nitơ phân tử thành amoniac |
Họ từ (word family)
cùng gốc dinitrogenNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] ( 7.2).