Dịch

dimeric

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hai phần, nhị trùngtính từkhông so sánh (not comparable)of, relating to, or being a dimer

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • thể nhiễm sắc đối xứng hai bên

AI