Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dimeric
tính từ
(adjective)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Hai phần, nhị trùng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
of, relating to, or being a dimer
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dimeric
dimeric
ally
Như một dimer
trạng từ
pseudo
dimeric
Rõ ràng, nhưng không thực sự, dimeric
tính từ
inter
dimeric
Giữa các chất điều chỉnh độ sáng (đặc biệt là protein)
tính từ
intra
dimeric
Trong một dimer (thường là protein)
tính từ
Xem thêm 1 từ
Nguồn gốc
(etymology)
dimer
+
-ic
Ví dụ
dimeric
chromosome
thể nhiễm sắc đối xứng hai bên
AI
1
Hai phần
1
Hai phần
1
Hai phần