Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dilithio-
tiền tố
(prefix)
Nghĩa chính
1
Có hai nguyên tử lithium thay thế nguyên tử hydro trong hợp chất hữu cơ
tiền tố
Having two lithium atoms replace hydrogen atoms in an organic compound.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
dilitha-
Nguồn gốc
(etymology)
di-
+
lithium
+
-o-
AI
1
Có hai nguyên tử lithium thay thế nguyên tử hydro trong hợp chất hữu cơ
1
Có hai nguyên tử lithium thay thế nguyên tử hydro trong hợp chất hữu cơ
1
Có hai nguyên tử lithium thay thế nguyên tử hydro trong hợp chất hữu cơ