Dịch

dilithio-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Có hai nguyên tử lithium thay thế nguyên tử hydro trong hợp chất hữu cơtiền tốHaving two lithium atoms replace hydrogen atoms in an organic compound.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI