differentially
C2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách khác biệttrạng từkhông so sánh (not comparable)In a differential manner
- Về mặt phân biệttrạng từkhông so sánh (not comparable)With regard to differentiation
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Hubel Hubel và Wiesel đã tìm thấy các tế bào phản ứng khác biệt tùy theo hướng di chuyển của kích thích trên võng mạc