Dịch

die young

UK/ˈdaɪ ˈjʌŋ/US/ˈdaɪ ˈjʌŋ/

Nghĩa chính

  1. Chết khi còn trẻ

Cụm từ (phrase)

the good die youngcụm từNhững người được coi trọng, có đạo đức ngay thẳng, tốt bụng và nhân hậu thường chết trẻ hơn hầu hết mọi người
live fast, die youngcụm từCá nhân chọn lối sống thú vị nhưng nguy hiểm có nguy cơ chết sớm

Ví dụ

  • .Người hút thuốc có thể chết khi còn trẻ.

AI