Nghĩa chính
- Chết khi còn trẻ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the good die youngcụm từ | cụm từ | Những người được coi trọng, có đạo đức ngay thẳng, tốt bụng và nhân hậu thường chết trẻ hơn hầu hết mọi người |
| live fast, die youngcụm từ | cụm từ | Cá nhân chọn lối sống thú vị nhưng nguy hiểm có nguy cơ chết sớm |
Ví dụ
- .Người hút thuốc có thể chết khi còn trẻ.
Xuất hiện ở từ khác
- diekết hợpchết khi còn trẻ