Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
die with dignity
US
/ˈ
d
aɪ
w
ɪ
θ
ˈ
d
ɪ
ɡ
n
ə
t
i
/
Nghĩa chính
1
Chết với trọn phẩm giá
Ví dụ
She
died
with
dignity
.
Bà đã ra đi với trọn vẹn phẩm giá.
Xuất hiện ở từ khác
die
kết hợp
chết với trọn phẩm giá
AI
1
Chết với trọn phẩm giá
1
Chết với trọn phẩm giá
1
Chết với trọn phẩm giá