Dịch

die of laughter

UK/ˈdaɪ əv ˈlɑːftə/US/ˈdaɪ əv ˈlæftɚ/

Nghĩa chính

  1. Cười chết đi được

Ví dụ

  • .Khán giả đã cười chết đi được.

AI