Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
die of laughter
UK
/ˈ
d
aɪ
ə
v
ˈ
l
ɑː
f
t
ə
/
US
/ˈ
d
aɪ
ə
v
ˈ
l
æ
f
t
ɚ/
Nghĩa chính
1
Cười chết đi được
Ví dụ
The
audience
died
of
laughter
.
Khán giả đã cười chết đi được.
Xuất hiện ở từ khác
die
kết hợp
cười chết đi được
AI
1
Cười chết đi được
1
Cười chết đi được
1
Cười chết đi được