Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
die from
UK
/ˈ
d
aɪ
f
ɹ
ɒ
m
/
US
/ˈ
d
aɪ
f
ɹ
ʌ
m
/
Nghĩa chính
1
Chết vì
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
die from something
Chết vì, chết do
Ví dụ
He
died
from
his
injuries
.
Anh ấy đã chết vì vết thương của mình.
Xuất hiện ở từ khác
from
kết hợp
chết vì
AI
1
Chết vì
1
Chết vì
1
Chết vì