Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
die for something
UK
/ˈ
d
aɪ
f
ə
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
d
aɪ
f
ɚ ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Chết vì, hy sinh vì
Ví dụ
Many
soldiers
died
for
their
country
.
Nhiều người lính đã hy sinh vì đất nước.
Xuất hiện ở từ khác
die
kết hợp
rất muốn có cái gì
AI
1
Chết vì
1
Chết vì
1
Chết vì