dido
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự náo động, cuộc cãi vãdanh từA fuss, a row.
- Mưu mẹo, trò quậy phádanh từA shrewd trick; an antic; a caper.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- … … … I’ve … …cô ấy luôn có sức hút thể xác mạnh mẽ đối với tôi... lần tôi hôn cô ấy... một lý do tôi tránh xa từ đó... không mạo hiểm với những rắc rối tình cảm...
- ," , " , .Các bạn trẻ, một viên chức đi qua chen vào, nếu các cậu cứ tiếp tục giở trò quậy phá, tôi phải nói chuyện với cả hai như một người lớn nghiêm khắc.
- Yanni's "."Biệt danh của Yanni là Dido.
Họ từ (word family)
cùng gốc dido- didomainCấu trúc rời rạc được hình thành từ hai miền của dimer proteindanh từ
- didodecylHai nhóm dodecyl trong một phân tửdanh từ
- didodecahedralCủa lăng trụ sáu mặt: được cắt cụt ở các cạnh bên và được làm nhọn ở các đầu với sáu mặt phẳngtính từ
- didodecahedronKhối có 24 mặt gồm các hình tam giác bậc thangdanh từ