Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dick up
động từ
(verb)
UK
/ˌ
d
ɪ
k
ˈ
ʌ
p
/
US
/ˌ
d
ɪ
k
ˈ
ʌ
p
/
Nghĩa chính
1
Hủy hoại; làm hỏng
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To ruin; to spoil
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
cock up
fuck up
Ví dụ
He's
here
to
make
sure
us
local
woodchucks
don't
dick
it
up
Just
because
we
had
a
deadbeat
father
who
dicked
up
our
childhood
doesn't
mean
you
have
to
micromanage
every
waking
minute
of
Franklin's
AI
1
Hủy hoại
1
Hủy hoại
1
Hủy hoại