dichogamy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính chín khác lúc (nhị, nhụy)danh từkhông đếm được (uncountable)The condition in which an organism changes sex during its lifetime.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổδίχαdíkha“in two, asunder; differently, oppositely”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha