Nghĩa chính
- Lớp da rũ xuống dưới cổ con bò hoặc đặc điểm tương tự trên bất kỳ loài động vật nào khácdanh từThe pendulous skin under the neck of an ox, or a similar feature on any other animal.
- Phần thịt chảy xệ trên cổ họng của một người lớn tuổidanh từThe sagging flesh on the throat of an elderly human.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dewlapDạng gốc (base form)
- dewlapsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidewlappe
- từ tiếng Anh cổlæppa“a loose hanging piece”
Ví dụ
- . . - . .
Họ từ (word family)
cùng gốc dewlapNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha