Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deviator
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
d
iː
v
i
eɪ
t
ə
/
US
/ˈ
d
i
v
i
eɪ
t
ɚ/
Nghĩa chính
1
Xem deviate
danh từ
That which deviates, or causes deviation
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
deviator
Dạng gốc
(base form)
deviator
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
deviate
+
-or
Ví dụ
For
Tories
like
Cartland
,
deviating
from
the
Chamberlain
line
was
seen
as
betrayal
,
not
disagreement
,
and
the
deviators
were
subjected
to
raw
schoolboy
pressure
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
deviator
deviator
y
Lệch sai đi
tính từ
deviator
ic
Liên quan đến một người đi chệch hướng
tính từ
non
deviator
Người hoặc cái đó không đi chệch khỏi một chuẩn mực hoặc ý tưởng cụ thể
danh từ
AI
1
Xem deviate
1
Xem deviate
1
Xem deviate