Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
development environment
UK
/
d
ɪ
ˈ
v
ɛ
l
.
ə
p
.
m
ə
n
t
ɪ
n
ˈ
v
aɪ
.ɹ
ə
.
m
ə
n
t
/
US
/
d
ɪ
ˈ
v
ɛ
l
ə
p
m
ə
n
t
ɪ
n
ˈ
v
aɪ
.ɚ
n
.
m
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Môi trường phát triển
Ví dụ
A
good
development
environment
speeds
up
coding
.
Môi trường phát triển tốt giúp quá trình lập trình nhanh hơn.
Xuất hiện ở từ khác
environment
kết hợp
môi trường phát triển
AI
1
Môi trường phát triển
1
Môi trường phát triển
1
Môi trường phát triển