Dịch

develop further

UK/dɪˈvɛl.əp ˈfɜːðə/US/dɪˈvɛləp ˈfɝ.ðɚ/

Nghĩa chính

  1. Phát triển thêm

Ví dụ

  • .Nhóm đã phát triển thêm ý tưởng đó.

AI