Dịch

detecting

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/dɪˈtɛktɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Phát hiệndanh từAn act of detection.
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của detectđộng từpresent participle and gerund of detect

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. detectingDạng gốc (base form)
  2. detectingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

metal detectingdanh từSở thích sử dụng máy dò kim loại để săn lùng những đồng xu bị chôn vùi hoặc các hiện vật khảo cổ
cycle-detectingChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , , ; , ; , , .Khi đó, cảm giác không phải là sự tri giác, quan sát hay phát kiến; chúng không phải là việc phát hiện, rà quét hay thanh tra; chúng không phải là sự lĩnh hội, nhận thức, trực giác hay tri thức.
  • .Các cảm biến không ghi nhận điều gì bất thường.
  • Igor's .Chú chó chăn cừu Đức của Igor đánh hơi phát hiện đồ vật rất giỏi.

AI