Nghĩa chính
- Phát hiệndanh từAn act of detection.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của detectđộng từpresent participle and gerund of detect
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- detectingDạng gốc (base form)
- detectingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| metal detectingdanh từ | danh từ | Sở thích sử dụng máy dò kim loại để săn lùng những đồng xu bị chôn vùi hoặc các hiện vật khảo cổ |
| cycle-detecting | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ; , ; , , .Khi đó, cảm giác không phải là sự tri giác, quan sát hay phát kiến; chúng không phải là việc phát hiện, rà quét hay thanh tra; chúng không phải là sự lĩnh hội, nhận thức, trực giác hay tri thức.
- .Các cảm biến không ghi nhận điều gì bất thường.
- Igor's .Chú chó chăn cừu Đức của Igor đánh hơi phát hiện đồ vật rất giỏi.