Dịch

metal detecting

danh từ (noun)
US/ˈmɛtəl dɪˈtɛktɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Sở thích sử dụng máy dò kim loại để săn lùng những đồng xu bị chôn vùi hoặc các hiện vật khảo cổdanh từkhông đếm được (uncountable)The hobby of using a metal detector to hunt for buried coins or archaeological artifacts.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI