Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
detectible
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể dò ra, có thể nhận ra
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Able to be detected.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
detectible
detectibl
y
Theo một cách có thể được phát hiện
trạng từ
in
detectible
Không thể bị phát hiện
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
detect
+
-ible
Ví dụ
The
other
crucial
finding
of
the
report
was
that
there
was
a
detectible
“
optimism
bias
”
among
Google
employees
.
AI
1
Có thể dò ra
1
Có thể dò ra
1
Có thể dò ra