Dịch

detaining

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự trì hoãn, sự cản trởdanh từA delay, hindrance, or impediment; the act of holding back.
  2. Sự giam giữ, sự bắt giữdanh từThe act by which someone is detained; detention.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. detainingDạng gốc (base form)
  2. detainingsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc detaining

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự trì hoãn

Ví dụ

  • .Cơn mưa nặng hạt là một trở ngại cho tiến độ của họ.
  • suspect’s .Việc giam giữ nghi phạm kéo dài vài giờ.
  • .Cô ấy đang giữ cậu bé lại.

AI