Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
despotat
danh từ
(noun)
/ˈ
d
ɛ
s
p
ə
t
æ
t
/
Nghĩa chính
1
Chính phủ hoặc lãnh địa của một kẻ chuyên quyền
danh từ
The government or domain of a despot.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
despotat
Dạng gốc
(base form)
despotat
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
In
Northern
Greece
the
Greek
despotat
of
Epeiros
died
out
,
to
leave
us
in
a
bewildering
confusion
of
shifting
powers
Họ từ
(word family)
cùng gốc
despotat
despotat
e
Khu vực được cai trị bởi một kẻ chuyên quyền (δεσπότης) vào cuối Byzantine Balkan (thế kỷ 12 đến thế kỷ 15)
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
despot
+
-ate
mượn từ tiếng Pháp
despotat
AI
1
Chính phủ hoặc lãnh địa của một kẻ chuyên quyền
1
Chính phủ hoặc lãnh địa của một kẻ chuyên quyền
1
Chính phủ hoặc lãnh địa của một kẻ chuyên quyền