Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
desmosome
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thể lên kết; thể nối
danh từ
A structural unit that functions in the adhesion of cells to form tissue.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
desmosome
Dạng gốc
(base form)
desmosome
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
desmo-
+
-some
Họ từ
(word family)
cùng gốc
desmosome
hemi
desmosome
Cấu trúc (một nửa desmosome) trên bề mặt đáy của một số tế bào
danh từ
corneo
desmosome
Các loại protein giữ các tế bào sừng lại với nhau; sự xuống cấp của chúng dẫn đến bong tróc
danh từ
Từ liên quan
(related word)
desmosomic
desmosomal
AI
1
Thể lên kết
1
Thể lên kết
1
Thể lên kết