Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deskbound
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chuyên làm việc bàn giấy
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Whose work confines him or her to a desk.
Nguồn gốc
(etymology)
desk
+
bound
Ví dụ
The
deskbound
police
officer
had
no
opportunity
to
deal
with
street
crime
.
AI
1
Chuyên làm việc bàn giấy
1
Chuyên làm việc bàn giấy
1
Chuyên làm việc bàn giấy