Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deskband
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thanh công cụ được nhúng vào thanh tác vụ
danh từ
A toolbar embedded into the taskbar.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
deskband
Dạng gốc
(base form)
deskband
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
You
can
create
collections
of
files
,
applications
and
controls
—
equivalent
to
IE
4
toolbars
or
Windows
program
groups
—
called
deskbands
,
which
you
can
display
on
the
taskbar
.
Clicking
on
an
icon
in
a
deskband
launches
that
application
[…]
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
deskbar
Nguồn gốc
(etymology)
desk
+
band
AI
1
Thanh công cụ được nhúng vào thanh tác vụ
1
Thanh công cụ được nhúng vào thanh tác vụ
1
Thanh công cụ được nhúng vào thanh tác vụ