Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deshielded
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Từ đó một lá chắn đã được gỡ bỏ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
From which a shield has been removed
Nguồn gốc
(etymology)
de-
+
shielded
Ví dụ
NHO
4
resulted
in
the
appearance
of
a
single
broad
resonance
at
δ
=13.17
ppm
,
which
most
likely
represents
a
significantly
deshielded
alcoholic
proton
.
In
contrast
,
a
broad
signal
is
observed
at
δ
=4.65
ppm
in
the
presence
of
NHO
3.
AI
1
Từ đó một lá chắn đã được gỡ bỏ
1
Từ đó một lá chắn đã được gỡ bỏ
1
Từ đó một lá chắn đã được gỡ bỏ