Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cần trục lớndanh từA device that is used for lifting and moving large objects.
- Tháp khoan, giàn khoandanh từA framework that is constructed over a mine or oil well for the purpose of boring or lowering pipes.
- Nâng bằng cần trụcđộng từngoại động từ (transitive)To hoist with, or as if with, a derrick.
- Thay cầu thủ ném bóngđộng từngoại động từ (transitive)To remove (a pitcher).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- derrickNguyên thể (infinitive)
- derricksSố nhiều (plural)
- derrickedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- derrickingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| derrick crane | Cần trục chân đế | |
| oil derrick | Tháp khoan dầu | |
| Scotch derrickdanh từ | danh từ | Derrick có đôi chân cứng đờ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đao phủ
- Đao phủ, người treo cổAn executioner responsible for hanging convicts; a hangman.
Họ từ (word family)
cùng gốc derrickVí dụ
- — / , / , / rampart’s gun-flecked ; / : / “ ?”Họ kiểm đếm toàn bộ tàu bè— / Ngô, dầu cùng rượu vang, / Cần trục, khung dệt với kiện hàng, / Cùng hàng súng phòng thành rải rác; / Từng thành phố cất tiếng reo mừng: / “Liệu có nơi đâu sánh bằng ta?
- , .200 ( 66 1933), .Stinky, người chỉ có tỷ lệ đánh bóng nhỉnh hơn .200 với sức mạnh hạn chế (hai cú home run trong 66 trận vào năm 1933), đang bị Navin rút khỏi sân.
- .Derrick làm rơi bức vẽ vào bồn tắm và hiện đang cố cứu nó bằng máy sấy tóc.