deprecatingly
C2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Tỏ ý phản đối, với vẻ khẩn cầutrạng từIn a deprecating manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deprecatinglyDạng gốc (base form)
- more deprecatinglySo sánh hơn (comparative)
- most deprecatinglySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-deprecatinglytrạng từ | trạng từ | Một cách tự ti |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , , day's year's .Những người trầm lặng cũng vậy, vì tôi nghĩ vào khoảng thời gian này, một sự dịu dàng đầy hối lỗi bao trùm lấy những kẻ bắt nạt và hay cằn nhằn, khiến họ đi lại một cách nhẹ nhàng và đầy vẻ khiêm nhường, hy vọng bằng một ngày ngọt ngào kỷ lục để bù đắp cho những hung hăng suốt cả năm.