Dịch

deprecating

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chê bai, coi thườngtính từIn manner that deprecates; insulting; belittling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deprecatingDạng gốc (base form)
  2. more deprecatingSo sánh hơn (comparative)
  3. most deprecatingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

self-deprecatingtính từThể hiện sự không đồng tình với bản thân

Ví dụ

  • .Cô ấy nhìn anh ta với một nụ cười đầy vẻ chê bai trên khuôn mặt.
  • .Giờ đây đã rõ ràng rằng thuật ngữ Hobson-Jobson ban đầu là một từ lóng Anglo-Indian mang tính chê bai dùng để chỉ lễ Muharram, đặc biệt được sử dụng trong quân đội và hải quân thương mại nhưng cũng phổ biến rộng rãi hơn.

AI