Nghĩa chính
- Đóng vai trò là người nhận tiền gửi đáng tin cậytính từkhông so sánh (not comparable)Acting as the trusted recipient of a deposit.
- Người nhận hàng hoặc đặt cọc bằng ủy thácdanh từOne who receives goods or a deposit in trust.
- Nơi lưu giữ tiền gửidanh từA place where deposits are kept
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- depositaryDạng gốc (base form)
- depositariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| depositary receiptdanh từ | danh từ | Công cụ tài chính do ngân hàng phát hành có thể được giao dịch như thể đó là cổ phiếu của một công ty nước ngoài |
Ví dụ
- .
- , , alliance’s 1949 .
- , nurse's .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộndēpositārius
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha