Dịch

depositary

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đóng vai trò là người nhận tiền gửi đáng tin cậytính từkhông so sánh (not comparable)Acting as the trusted recipient of a deposit.
  2. Người nhận hàng hoặc đặt cọc bằng ủy thácdanh từOne who receives goods or a deposit in trust.
  3. Nơi lưu giữ tiền gửidanh từA place where deposits are kept

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. depositaryDạng gốc (base form)
  2. depositariesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

depositary receiptdanh từCông cụ tài chính do ngân hàng phát hành có thể được giao dịch như thể đó là cổ phiếu của một công ty nước ngoài

Ví dụ

  • .
  • , , alliance’s 1949 .
  • , nurse's .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộndēpositārius

Ngôn ngữ khác

AI