Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
deoxy-
tiền tố
(prefix)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Chính thức có nguồn gốc từ một hợp chất khác bằng cách thay thế nhóm hydroxy bằng nguyên tử hydro
tiền tố
Formally derived from another compound by the replacement of a hydroxy group by a hydrogen atom
Họ từ
(word family)
cùng gốc
deoxy-
deoxy
ribonuclease
Các enzyme xúc tác sự phân cắt DNA
danh từ
deoxy
ephedrine
Chưa có nghĩa
deoxy
cholate
Các muối hoặc este của axit deoxycholic
danh từ
deoxy
ribonucleic
Đêôxiribônuclêic
tính từ
Xem thêm 2 từ
Nguồn gốc
(etymology)
de-
+
oxy-
AI
1
Chính thức có nguồn gốc từ một hợp chất khác bằng cách thay thế nhóm hydroxy bằng nguyên tử hydro
1
Chính thức có nguồn gốc từ một hợp chất khác bằng cách thay thế nhóm hydroxy bằng nguyên tử hydro
1
Chính thức có nguồn gốc từ một hợp chất khác bằng cách thay thế nhóm hydroxy bằng nguyên tử hydro