Dịch

Denver

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈdɛnvɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Thủ phủ của bang Coloradodanh từ riêngThe capital and largest city of Colorado.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Hancock, bang Illinoisdanh từ riêngAn unincorporated community in Harmony Township, Hancock County, Illinois.
  3. Xã thuộc quận Richland, bang Illinoisdanh từ riêngA township in Richland County, Illinois.
  4. Thị trấn thuộc quận Miami, bang Indianadanh từ riêngA town in Miami County, Indiana.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

New Denverdanh từ riêngNgôi làng trên hồ Slocan ở vùng Tây Kootenay, phía đông nam British Columbia, Canada
City and County of Denverdanh từ riêngTên chính thức của Denver, một thành phố và quận hợp nhất, một trong 64 quận ở Colorado, Hoa Kỳ
Denver bootdanh từThiết bị được khóa vào vị trí trên bánh của phương tiện giao thông đường bộ, làm nó bất động
Denver drilldanh từ riêngBài tập huấn luyện liên quan đến việc giải cứu một người từ không gian hạn chế qua cửa sổ
Denver sandwichdanh từMón trứng tráng với giăm bông, hành tây, ớt xanh, v.v. được dùng làm bánh sandwich kẹp giữa hai lát bánh mì
Denver omelettedanh từMón trứng tráng với giăm bông thái hạt lựu, hành tây và ớt chuông xanh hoặc các loại nhân tương tự

16 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 16
Thị trấn thuộc quận Bremer
  1. Thị trấn thuộc quận Bremer, bang IowaA town in Bremer County, Iowa.

Ví dụ

  • ?Không biết bao giờ Yuko mới đến Denver nhỉ?
  • 50.

AI