Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Thủ phủ của bang Coloradodanh từ riêngThe capital and largest city of Colorado.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Hancock, bang Illinoisdanh từ riêngAn unincorporated community in Harmony Township, Hancock County, Illinois.
- Xã thuộc quận Richland, bang Illinoisdanh từ riêngA township in Richland County, Illinois.
- Thị trấn thuộc quận Miami, bang Indianadanh từ riêngA town in Miami County, Indiana.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Denverdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng trên hồ Slocan ở vùng Tây Kootenay, phía đông nam British Columbia, Canada |
| City and County of Denverdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Denver, một thành phố và quận hợp nhất, một trong 64 quận ở Colorado, Hoa Kỳ |
| Denver bootdanh từ | danh từ | Thiết bị được khóa vào vị trí trên bánh của phương tiện giao thông đường bộ, làm nó bất động |
| Denver drilldanh từ riêng | danh từ riêng | Bài tập huấn luyện liên quan đến việc giải cứu một người từ không gian hạn chế qua cửa sổ |
| Denver sandwichdanh từ | danh từ | Món trứng tráng với giăm bông, hành tây, ớt xanh, v.v. được dùng làm bánh sandwich kẹp giữa hai lát bánh mì |
| Denver omelettedanh từ | danh từ | Món trứng tráng với giăm bông thái hạt lựu, hành tây và ớt chuông xanh hoặc các loại nhân tương tự |
16 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 16
Thị trấn thuộc quận Bremer
- Thị trấn thuộc quận Bremer, bang IowaA town in Bremer County, Iowa.
Họ từ (word family)
cùng gốc DenverVí dụ
- ?Không biết bao giờ Yuko mới đến Denver nhỉ?
- 50.