Nghĩa chính
- Mẫu số, mẫudanh từThe number or expression written below the line in a fraction (such as 2 in ½).
- Người đặt têndanh từOne who gives a name to something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- denominatorDạng gốc (base form)
- denominatorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| common denominatordanh từ | danh từ | Mẫu số chung, mẫu chung |
| lowest common denominatordanh từ | danh từ | Mẫu số chung nhỏ nhất |
| least common denominatordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lowest common denominator |
Ví dụ
- .Anh ấy đang cố thu hút tầng lớp bình dân nhất.
- .Bạn cần tìm mẫu số chung nhỏ nhất.
- .Điểm chung trong mọi rắc rối của cô ấy là những lời nói dối.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộndēnōminātor“that which names”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha