Dịch

denominational

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giáo pháitính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a denomination.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Nếu có một giáo phái Tin lành tiêu biểu cho cái chết rõ ràng của lịch sử giáo phái, thì đó phải là Trưởng lão.
  • chính trị giáo phái
  • định kiến giáo phái

AI