Nghĩa chính
- Hành vi làm băng hoại, phá hoại tinh thần, kỷ luật, lòng dũng cảm, hy vọng, v.v. hoặc tình trạng băng hoại, sa đọa về tinh thầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of corrupting or subverting morale, discipline, courage, hope, etc., or the state of being corrupted or subverted in morale.
- Hành động làm suy giảm giá trị đạo đức của một sự vật nào đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act degrading the moral value of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- demoralizationDạng gốc (base form)
- demoralizationsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha