Dịch

demonstrated ability

US/ˈdɛmənˌstɹeɪtɪd əˈbɪləˌti/

Nghĩa chính

  1. Năng lực đã thể hiện rõ

Ví dụ

  • .Cô ấy đã thể hiện rõ năng lực dẫn dắt đội.

AI